Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
suǒ
cháng

Nghĩa tiếng Việt

Không có sở trường, không có tài cán gì.

Âm Hán Việt

nhất vô sở trường, trưởng

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (không có)

4 nét

Bộ:

8 nét

Bộ: (to, lớn; đứng đầu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để tự khiêm tốn hoặc nhận xét về năng lực của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất vô sở trường, trưởng

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • không có
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • trường, trưởngto, lớn; đứng đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他觉得自己**一无所长**,很沮丧。Tā juéde zìjǐ yī wú suǒ cháng, hěn jǔsàng. thanh 1
  • 别说自己**一无所长**,每个人都有自己的优点。Bié shuō zìjǐ yī wú suǒ cháng, měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.