Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Lượng từ量词
chāo抄

Nghĩa tiếng Việt

sao, chép lại; sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)

Âm Hán Việt

sao

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 抄 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
7 nét

抄 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 少 (Thiểu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 cho nghĩa hành động bằng tay, 少 cho âm (chāo ~ thiểu).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Lượng từ量词

Thường làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hành động chép lại văn bản hoặc đi đường tắt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chép, phiên âm

  • /chāo/chép, phiên âm

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sao": bàn tay 扌 (thủ) ít 少 (thiểu) chữ — dùng tay 抄 chép lại từng chữ.

Gương Hán-Việt

sao trong '抄写 sao tả' (sao chép), '抄袭 sao tập' (đạo văn)

Mở khoá kiến thức

Biết 抄 (sao) mở khoá: 抄写 (sao chép), 抄袭 (đạo văn), 抄近路 (đi tắt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 抄 là chữ hình thanh (psc): 手 (thủ, biểu nghĩa: tay) + 少 (thiểu, biểu âm). Nghĩa gốc là dùng tay viết lại, sao chép. Sau mở rộng sang nghĩa 'khám xét tịch thu', 'đi tắt'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请抄写这段文字。Qǐng chāoxiě zhè duàn wénzì. thanh 3

    Hãy chép lại đoạn văn này.

  • 他被发现抄袭别人的作品。Tā bèi fāxiàn chāoxí biérén de zuòpǐn. thanh 1

    Anh ấy bị phát hiện đạo văn tác phẩm của người khác.

  • 我们抄近路去学校。Wǒmen chāo jìnlù qù xuéxiào. thanh 3

    Chúng tôi đi tắt đến trường.

  • 警察去抄他的家。Jǐngchá qù chāo tā de jiā. thanh 3

    Cảnh sát đến khám xét nhà anh ấy.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1让ràng thanh 4学xué thanh 2生sheng thanh 5把bǎ thanh 3课kè thanh 4文wén thanh 2抄chāo thanh 1在zài thanh 4笔bǐ thanh 3记jì thanh 4本běn thanh 3上shang. thanh 5。

    Giáo viên bảo học sinh chép bài khóa vào trong vở ghi chép.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3黑hēi thanh 1板bǎn thanh 3上shàng thanh 4的de thanh 5公gōng thanh 1式shì thanh 4抄chāo thanh 1了le thanh 5下xià thanh 4来lái. thanh 2。

    Anh ấy đã chép công thức trên bảng hắc bản xuống.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5联lián thanh 2系xì thanh 4电diàn thanh 4话huà thanh 4抄chāo thanh 1在zài thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1纸zhǐ thanh 3上shang. thanh 5。

    Xin hãy chép số điện thoại liên lạc của bạn lên tờ giấy này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 炒

    cùng Hán-Việt 'sao', 炒 là 'xào/rang', 抄 là 'chép/sao chép'

  • 超

    đồng âm chāo, hình gần nhau

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.