Nghĩa tiếng Việt
lướt qua, phẩy qua
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
捎 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 肖 (Tiêu, biểu âm). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có chi tiết lsCodes; cấu trúc phono-semantic hợp lý: 扌 chỉ hành động tay, 肖 gợi âm shāo. Chữ hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shāo/mang theo; đem theo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: sao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sao": tay (扌) nhẹ nhàng như bóng nhỏ (肖) — nhặt lên và mang theo nhờ trên đường.
Gương Hán-Việt
"sao" ít dùng độc lập trong tiếng Việt; 捎 xuất hiện trong 捎带 (mang theo), 捎信 (nhờ chuyển thư)
Mở khoá kiến thức
Biết 捎 mở khoá 捎带 (tiện tay mang theo), 捎信 (nhờ người chuyển thư/tin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 捎 (sao) gồm bộ 扌 (Thủ — tay) biểu nghĩa và 肖 (Tiêu) biểu âm. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} chung, không mô tả chi tiết glyph origin. Tiểu triện được lưu tại wikimedia. Nghĩa cơ bản: dùng tay mang đi nhờ, đem theo trên đường; cũng nghĩa là lướt qua, phẩy nhẹ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你去超市,帮我捎点东西吧。
Anh đi siêu thị, tiện tay mua giúp tôi ít đồ nhé.
- 请帮我捎封信给他。
Nhờ anh chuyển cho tôi một bức thư cho anh ấy.
- 顺路捎我一段吧。
Tiện đường cho tôi quá giang một đoạn nhé.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.