Nghĩa tiếng Việt
tháng cuối một quý; mùa; nhỏ, út (em)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
季 = 禾 (Hoà, cây lúa) + 子 (Tử, đứa con/hạt nhỏ); chữ hội ý: hạt nhỏ nằm dưới cây lúa – chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa, từ đó mở rộng thành "quý, mùa".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jì/quý
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: quý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quý": cây lúa 禾 có hạt non 子 cuối cùng – tháng út của vụ mùa; nên 季 nghĩa là quý, mùa, kỳ, em út.
Gương Hán-Việt
"quý" trong quý tử, quý đệ, quý phụ; còn dùng chỉ quý (ba tháng) như quý 1, quý 2.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 季 mở khoá: 季节, 四季, 春季, 夏季, 秋季, 冬季, 季度, 淡季.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
季 là chữ hội ý (ic) ghép 禾 (cây lúa) + 子 (đứa con). Trong thứ tự gia tộc xưa, các chữ 伯-仲-叔-季 chỉ thứ tự sinh từ lớn đến nhỏ; 季 chỉ đứa út, đứa nhỏ nhất. Ghép với cây lúa, chữ chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa thu hoạch. Từ đó 季 mở rộng nghĩa thành "mùa, quý (ba tháng), mùa vụ, kỳ".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.