Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词

Nghĩa tiếng Việt

tháng cuối một quý; mùa; nhỏ, út (em)

Âm Hán Việt

quý

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 季 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

季 = 禾 (Hoà, cây lúa) + 子 (Tử, đứa con/hạt nhỏ); chữ hội ý: hạt nhỏ nằm dưới cây lúa – chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa, từ đó mở rộng thành "quý, mùa".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ các mùa trong năm hoặc làm lượng từ chỉ phần của chương trình, giải đấu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //quý

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: quý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quý": cây lúa 禾 có hạt non 子 cuối cùng – tháng út của vụ mùa; nên 季 nghĩa là quý, mùa, kỳ, em út.

Gương Hán-Việt

"quý" trong quý tử, quý đệ, quý phụ; còn dùng chỉ quý (ba tháng) như quý 1, quý 2.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 季 mở khoá: 季节, 四季, 春季, 夏季, 秋季, 冬季, 季度, 淡季.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

季 bronze 1
Kim văn
季 bigseal 1
Đại triện

季 là chữ hội ý (ic) ghép 禾 (cây lúa) + 子 (đứa con). Trong thứ tự gia tộc xưa, các chữ 伯-仲-叔-季 chỉ thứ tự sinh từ lớn đến nhỏ; 季 chỉ đứa út, đứa nhỏ nhất. Ghép với cây lúa, chữ chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa thu hoạch. Từ đó 季 mở rộng nghĩa thành "mùa, quý (ba tháng), mùa vụ, kỳ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhōng thanh 1guó thanh 2yǒu thanh 3 thanh 4ge thanh 5 thanh 4jié. thanh 2

    Trung Quốc có bốn mùa.

  • xià thanh 4 thanh 4hěn thanh 3rè. thanh 4

    Mùa hè rất nóng.

  • xiàn thanh 4zài thanh 4shì thanh 4dàn thanh 4jì. thanh 4

    Bây giờ là mùa thấp điểm.

  • zhè thanh 4shì thanh 4běn thanh 3 thanh 4 thanh 4de thanh 5bào thanh 4gào. thanh 4

    Đây là báo cáo của quý này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có bộ 禾 ở trên, dễ nhầm cấu trúc

  • cùng có 禾 ở trên, học sinh hay nhầm khi viết

  • là bộ phía dưới của 季, dễ nhầm khi tách

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.