Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
pèi

Nghĩa tiếng Việt

kết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phối

Âm Hán Việt

phối

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 配 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

配 = 酉 (Dậu, biểu nghĩa: bình rượu) + 己 (vốn là 卩 — người quỳ — bị viết lệch thành 己); chữ hội ý. Hình ảnh người quỳ bên bình rượu, để pha rượu, ghép cặp — sinh nghĩa 'phối hợp, pha trộn'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ đi kèm tân ngữ để chỉ việc pha trộn, lắp ráp hoặc kết hợp cho phù hợp.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

配 là động từ chỉ sự kết hợp, phối hợp hoặc xứng đôi. Có thể dùng cho người (xứng đôi cặp), màu sắc (phối màu), hoặc âm thanh (phối nhạc).

  • /pèi/phù hợp

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phối

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Phối': người quỳ bên bình rượu 酉 để pha trộn — chính là 'phối', ghép các thành phần lại cho hợp.

Gương Hán-Việt

'Phối' trong 'phối hợp', 'phân phối', 'phối ngẫu' (vợ chồng), 'phối cảnh'.

Mở khoá kiến thức

Biết 配 mở khóa 配合 (phối hợp), 分配 (phân phối), 搭配 (sắp xếp/phối), 配偶 (phối ngẫu/vợ chồng), 支配 (chi phối), 配备 (phối bị/trang bị).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 配 là chữ hội ý ghép 酉 (bình rượu) với 卩 (người quỳ — về sau viết thành 己). Hình ảnh người ngồi cạnh bình rượu pha chế cho thấy nghĩa gốc 'pha rượu, ghép đôi'; từ đó dẫn xuất 'phối hợp, kết hợp, phân phối, xứng đáng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 老师把工作分配给学生。lǎoshī bǎ gōngzuò fēnpèi gěi xuéshēng. thanh 3

    Thầy phân công công việc cho học sinh.

  • 这两种颜色搭配得很好。zhè liǎng zhǒng yánsè dāpèi de hěn hǎo. thanh 4

    Hai màu này phối hợp rất đẹp.

  • 请大家互相配合。qǐng dàjiā hùxiāng pèihé. thanh 3

    Mong mọi người phối hợp với nhau.

  • 他的配偶是医生。tā de pèi'ǒu shì yīshēng. thanh 1

    Vợ/chồng của anh ấy là bác sĩ.

  • Zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4rén thanh 2hěn thanh 3pèi. thanh 4

  • 请配一下颜色。Qǐng pèi yīxià yánsè. thanh 3

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm péi, dễ nhầm pinyin

  • cùng bộ 酉, dễ nhầm tự dạng

  • đồng âm pèi, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.