Từ vựng tiếng Trung
pèi

Nghĩa tiếng Việt

phối hợp, kết hợp; xứng đôi, xứng đáng; phân phối

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

配 là động từ chỉ sự kết hợp, phối hợp hoặc xứng đôi. Có thể dùng cho người (xứng đôi cặp), màu sắc (phối màu), hoặc âm thanh (phối nhạc).

Câu ví dụ

  • 这两个人很配。Zhè liǎng gè rén hěn pèi. thanh 4
  • 请配一下颜色。Qǐng pèi yīxià yánsè. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 配合pèihé thanh 4
  • 搭配dāpèi thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.