Từ vựng tiếng Trung
pèi

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 配 được cấu thành từ bộ 酉 (rượu) ở bên phải và bộ 己 (bản thân) ở bên trái.
  • Bộ 酉 thường liên quan đến rượu, thức uống có cồn và những thứ liên quan.
  • Bộ 己 biểu thị ý nghĩa của bản thân, tự mình.

配 có nghĩa là phân phối hoặc ghép cặp.

Từ ghép thông dụng

配合pèihé

phối hợp

配偶pèi'ǒu

vợ chồng, bạn đời

配对pèiduì

ghép đôi