Từ vựng tiếng Trung
pèi配
Nghĩa tiếng Việt
phối hợp, kết hợp; xứng đôi, xứng đáng; phân phối
1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 酉 (rượu)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
động từ配 là động từ chỉ sự kết hợp, phối hợp hoặc xứng đôi. Có thể dùng cho người (xứng đôi cặp), màu sắc (phối màu), hoặc âm thanh (phối nhạc).
Câu ví dụ
- 这两个人很配。
- 请配一下颜色。
Kết hợp thường gặp
- 配合
- 搭配
Từ khác chứa "配"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.