Từ vựng tiếng Trung
pèi

Nghĩa tiếng Việt

khớp, tương xứng, phối hợp

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở bên trái)

4 nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho kỹ thuật (khớp dữ liệu), thiết kế (màu sắc), hoặc nhân sự (tương xứng).

Câu ví dụ

  • 这两个颜色很匹配Zhè liǎng gè yánsè hěn pǐpèi thanh 4

    Hai màu này rất hợp nhau

  • 系统自动匹配用户Xìtǒng zìdòng pǐpèi yònghù thanh 4

    Hệ thống tự động khớp người dùng

  • 不匹配的数据bù pǐpèi de shùjù thanh 4

    Dữ liệu không khớp

Kết hợp thường gặp

  • 自动匹配zìdòng pǐpèi thanh 4

    tự động khớp

  • 完美匹配wánměi pǐpèi thanh 2

    khớp hoàn hảo

  • 不匹配bù pǐpèi thanh 4

    không khớp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.