Nghĩa tiếng Việt
nghi ngờ; ngỡ là
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
疑 là chữ hội ý phức tạp: một người (匕 ở trên) ngoái đầu lại, tay cầm gậy (矢-like), chân (疋) đứng phân vân giữa ngã ba — không biết đi lối nào. Hình ảnh ấy chính là 'nghi ngờ, ngỡ ngàng'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nghi
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Nghi': một người (匕) đứng giữa ngã ba (疋) ngoái nhìn — không biết đi đâu, ấy là 'nghi'.
Gương Hán-Việt
'Nghi' trong nghi ngờ, hoài nghi, đa nghi, khả nghi, nghi vấn, do dự.
Mở khoá kiến thức
Biết 疑 mở khóa 怀疑 (hoài nghi), 疑问 (nghi vấn), 嫌疑 (hiềm nghi), 疑惑 (nghi hoặc), 迟疑 (trì nghi / do dự), 无疑 (vô nghi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 疑 trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng ngoái đầu lại, tay cầm gậy, đứng ở chỗ phân vân không biết đi đường nào. Đó là cảnh nghi hoặc. Tự dạng hiện đại giữ lại 匕 (người), 矢 (gậy/tên) và 疋 (chân). Nghĩa 'nghi ngờ, hoài nghi, do dự'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我怀疑他说的话。
Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.
- 他有很多疑问。
Anh ấy có nhiều nghi vấn.
- 这件事很可疑。
Việc này rất đáng nghi.
- 他毫不迟疑地答应了。
Anh ấy không chút do dự mà đồng ý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.