Nghĩa tiếng Việt
cấp bậc; bậc thềm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
阶 là dạng giản thể của 階. Phồn thể 階 = 阜 (gò đất) + 皆 (biểu âm). Bản giản thể đổi 皆 thành 介 cho gọn. Bộ 阝 (阜) chỉ bậc thềm, gò; phần phải cho âm — chữ hình thanh.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: giai
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Giai': bộ 阝 (gò, thềm) cộng 介 cho âm — từng bậc thềm đi lên, đó là 'giai cấp, giai đoạn'.
Gương Hán-Việt
'Giai' trong 'giai cấp', 'giai đoạn', 'thềm giai', 'âm giai' (nhạc).
Mở khoá kiến thức
Biết 阶 mở khóa 阶段 (giai đoạn), 阶级 (giai cấp), 阶层 (giai tầng), 台阶 (đài giai/bậc thềm), 阶梯 (giai thê/cầu thang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 阶 là dạng giản thể của 階, chữ hình thanh: 阜 (gò đất) biểu nghĩa, 皆 biểu âm (giản thể đổi thành 介). Nghĩa gốc là 'bậc thềm', sau mở rộng thành 'cấp bậc, giai đoạn, giai cấp'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们进入了新阶段。
Chúng ta bước vào giai đoạn mới.
- 门前有几个台阶。
Trước cửa có vài bậc thềm.
- 教室里有阶梯。
Trong lớp học có bậc thang.
- 社会上有不同的阶层。
Trong xã hội có các giai tầng khác nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.