Nghĩa tiếng Việt
dịch
Âm Hán Việt
dịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 20 nét
譯 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 睪 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 言 chỉ đây là công việc liên quan đến ngôn ngữ, 睪 cung cấp âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ ngôn ngữ hoặc văn bản cần chuyển ngữ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dịch": 言 (lời) được DỊCH chuyển — công việc phiên dịch là chuyển lời từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Gương Hán-Việt
dịch trong 'phiên dịch', 'dịch thuật', 'thông dịch', 'dịch giả'
Mở khoá kiến thức
Biết 譯 mở khoá: 翻譯 (phiên dịch), 譯者 (dịch giả), 口譯 (thông dịch miệng), 筆譯 (dịch viết).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 言 (lời nói) biểu nghĩa, 睪 biểu âm. 譯 mang nghĩa 'dịch thuật, chuyển ngữ' — chuyển lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. Có tiểu triện và Lục thư thông trong dữ liệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她是一位出色的翻譯。
Cô ấy là một phiên dịch xuất sắc.
- 這本書已被譯成多種語言。
Cuốn sách này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
- 口譯比筆譯更難。
Thông dịch miệng khó hơn dịch viết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.