Nghĩa tiếng Việt
lũ, bọn, chúng; hàng xe, dãy xe; ví, so sánh; thế hệ, lớp người; hạng, lớp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
輩 = 車 (Xa, biểu nghĩa) + 非 (Phi, biểu âm); chữ hình thanh. Ban đầu 車 (xe) biểu nghĩa gợi ý về hàng xe xếp thành dãy, từ đó mở rộng sang nghĩa 'thế hệ, lớp người, hàng lớp'.
Hán-Việt: bối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bối": 車 (xe) xếp hàng dài — hàng xe nối nhau như các thế hệ BỐI (nối tiếp nhau), mỗi thế hệ là một lớp BỐI.
Gương Hán-Việt
bối trong 'tiền bối' (đàn anh/chị), 'hậu bối' (đàn em), 'bối phận' (thứ bậc thế hệ)
Mở khoá kiến thức
Biết 輩 mở khoá: 前輩 (tiền bối), 晚輩 (hậu bối), 長輩 (bề trên), 同輩 (đồng lứa), 輩分 (thứ bậc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 車 biểu nghĩa, 非 biểu âm. Nghĩa gốc là 'dãy xe xếp hàng', mở rộng sang 'thế hệ, lớp người, hạng'. 輩 hiện dùng phổ biến trong 輩分 (thứ bậc thế hệ), 晚輩 (thế hệ sau), 前輩 (tiền bối). Có tiểu triện và Lục thư thông trong dữ liệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他是我的前輩,經驗豐富。
Anh ấy là tiền bối của tôi, giàu kinh nghiệm.
- 我們要尊重長輩。
Chúng ta phải tôn trọng bề trên.
- 年輕一輩要向老前輩學習。
Thế hệ trẻ phải học hỏi từ các tiền bối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.