Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
àn

Nghĩa tiếng Việt

tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

Âm Hán Việt

ám

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 暗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

暗 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời/sáng) + 音 (Âm, biểu âm); chữ hình thanh. 日 chỉ ánh sáng, 音 cho âm — phối ngược nghĩa 'không có ánh sáng' = tối, ám.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm tính từ chỉ trạng thái thiếu ánh sáng hoặc làm phó từ biểu thị hành động diễn ra âm thầm.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Chữ tối đen đi kèm 灯 - đèn, 光 - ánh sáng, 或者 (hoặc) 夜/晚 - đêm. Dùng trong từ ghép: 黑暗 (tối tăm), 暗示 (ám chỉ), 明暗 (sáng tối). Lưu ý: âm Hán-Việt là "ám" (ám chỉ, tối tăm u ám).

  • /àn/tối

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ám

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Ám': mặt trời (日) im tiếng (音) — không còn ánh sáng, đó là 'ám', tối, lặng lẽ ngấm ngầm.

Gương Hán-Việt

'Ám' trong 'ám chỉ', 'ám hại', 'ám sát', 'tối tăm u ám', 'ám muội'.

Mở khoá kiến thức

Biết 暗 mở khóa 黑暗 (hắc ám), 暗示 (ám thị), 暗杀 (ám sát), 暗中 (ngấm ngầm), 阴暗 (âm ám/tối tăm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

暗 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 暗 là chữ hình thanh: 日 (mặt trời) biểu nghĩa, 音 biểu âm. Nghĩa gốc là 'mặt trời bị che lấp, tối', sau mở rộng thành 'tối, mờ, ngầm, bí mật, đen tối (về đạo đức)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 房间里很暗。fángjiān lǐ hěn àn. thanh 2

    Trong phòng rất tối.

  • 他暗示我别说话。tā ànshì wǒ bié shuōhuà. thanh 1

    Anh ấy ám chỉ tôi đừng nói.

  • 森林里一片黑暗。sēnlín lǐ yīpiàn hēi'àn. thanh 1

    Trong rừng tối đen một mảng.

  • 他们暗中商量。tāmen ànzhōng shāngliáng. thanh 1

    Họ ngấm ngầm bàn bạc.

  • fáng thanh 2jiān thanh 1 thanh 3tài thanh 4àn thanh 4le, thanh 5qǐng thanh 3 thanh 3dēng thanh 1 thanh 3kāi. thanh 1

    Trong phòng tối quá, xin hãy bật đèn lên.

  • thanh 1àn thanh 4xià thanh 4jué thanh 2xīn, thanh 1 thanh 1dìng thanh 4yào thanh 4 thanh 3 thanh 4xué thanh 2xí. thanh 2

    Anh ấy thầm hạ quyết tâm, nhất định phải nỗ lực học tập.

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2xiǎo thanh 3 thanh 4dào thanh 4le thanh 5wǎn thanh 3shang thanh 5jiù thanh 4biàn thanh 4de thanh 5hěn thanh 3àn. thanh 4

    Con đường nhỏ này đến tối thì trở nên rất tối.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • trái nghĩa 'sáng/暗', cùng bộ 日

  • là biểu âm của 暗

  • đồng âm àn, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.