Từ vựng tiếng TrungThán từ叹词
āi唉

Nghĩa tiếng Việt

ừ (thán từ); hừ (thán từ); ôi, ối (thán từ)

Âm Hán Việt

ai

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 唉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
10 nét

唉 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 矣 (Hĩ, biểu âm: cho âm āi/ài). Chữ hình thanh — bộ khẩu chỉ âm thanh thốt ra từ miệng, 矣 cho âm. Nghĩa: thán từ biểu đạt sự đồng ý, thở dài, than thở.

Loại từ & cách dùng

Thán từ叹词

Thường đứng ở đầu câu để biểu thị sự đồng ý, thở dài hoặc than vãn.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: ai

  • /ài/ai

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ai

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ai": 唉 = 口(miệng) + 矣(hĩ — thán từ cổ) — ai (than ôi!) là tiếng thốt ra từ miệng khi buồn hay thở dài.

Gương Hán-Việt

ai trong thành ngữ và văn học: 唉聲嘆氣 (ai thanh thán khí — than thở rên rỉ).

Mở khoá kiến thức

Biết 唉 mở khoá: dùng trong hội thoại hàng ngày như 唉,算了 (thôi vậy), 唉声叹气 (than thở rên rỉ), 唉哟 (ôi trời).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận: 唉 là hình thanh, 口 (miệng, biểu nghĩa) + 矣 (biểu âm). Chữ dùng để ghi âm thán từ 'ai' trong tiếng Hán. Hai phát âm chính: (1) āi — đồng ý, vâng/ừ; (2) ài — thở dài, than thở (唉声叹气 — than thở sầu muộn). Wiktionary ghi cả nguồn gốc cổ (oc, mc).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 唉,这件事真的太难了。āi, zhè jiàn shì zhēnde tài nán le. thanh 1

    Ôi, chuyện này thực sự quá khó.

  • 唉声叹气解决不了问题。āishēng tànqì jiějué bù liǎo wèntí. thanh 1

    Than thở rên rỉ không giải quyết được vấn đề.

  • 唉,我忘记带钱包了。āi, wǒ wàngjì dài qiánbāo le. thanh 1

    Ôi, tôi quên mang ví rồi.

  • 唉ài, thanh 4,这zhè thanh 4次cì thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4我wǒ thanh 3又yòu thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3发fā thanh 1挥huī thanh 1好hǎo. thanh 3。

    Than ôi, kỳ thi lần này tôi lại không phát huy tốt rồi.

  • 唉ài, thanh 4,要yào thanh 4是shi thanh 5早zǎo thanh 3点diǎn thanh 3听tīng thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5劝quàn thanh 4告gào thanh 4就jiù thanh 4好hǎo thanh 3了le. thanh 5。

    Ôi, giá mà nghe lời khuyên của bạn sớm hơn thì tốt rồi.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,他tā thanh 1只zhǐ thanh 3能néng thanh 2叹tàn thanh 4口kǒu thanh 3气qì thanh 4说shuō thanh 1唉ài. thanh 4。

    Nghe thấy tin này, anh ấy chỉ biết thở dài một tiếng nói "ôi".

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 哎

    cùng âm āi, 哎 cũng là thán từ, nghĩa rất gần (ngạc nhiên/bất ngờ)

  • 哀

    cùng âm āi và Hán-Việt ai, 哀 nghĩa là thương xót, buồn bã

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.