Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trình"

Âm trình

呈

trìnhchéng

trình ra, đưa ra, dâng lên

HSK 6
裎

trìnhchéng

cởi trần, cởi truồng; áo đơn

酲

trìnhchéng

nghiện rượu, cơn say

埕

trìnhchéng

cái hũ

脭

trìnhchéng

thịt mềm

Âm trịnh

郑

trịnhzhèng

nước Trịnh; họ Trịnh

HSK 6

Từ có chữ 郑

Âm trinh

侦

trinhzhēn

thăm dò, do thám, điều tra

HSK 6
贞

trinhzhēn

trong trắng, tiết hạnh; trung thành

Từ có chữ 贞

桢

trinhzhēn

cái cột góc tường; cội, gốc

祯

trinhzhēn

điều tốt lành

赪

trinhchēng

màu đỏ

頳

trinhchēng

màu đỏ

Luyện viết các chữ âm "trình"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết