Bỏ qua, tới nội dung chính

Tráng liệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt tráng liệt =

壮烈zhuànglièHSK 6

oanh liệt, anh dũng hy sinh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 壮烈

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 壮烈

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết