Bỏ qua, tới nội dung chính

Thị dã tiếng Trung là gì?

Hán Việt thị dã =

视野shìyěHSK 6

tầm nhìn, góc nhìn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 视野

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 视野

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết