Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tha"

Âm tha

他

thatā

anh ấy, ông ấy, nó (ngôi thứ ba số ít); khác, người khác

HSK 1
她

thatā

cô ấy, chị ấy

HSK 1

Từ có chữ 她

它

thatā

nó (chỉ vật, con vật)

HSK 2

Từ có chữ 它

搓

thacuō

xát tay

HSK 6
磋

thacuō

mài cho bóng

HSK 6

Từ có chữ 磋

蹉

thacuō

sa chân; sẩy chân trượt ngã

嵯

thacuó

(xem: tha nga 嵯峨)

铊

thatā

nguyên tố tali, Tl

祂

thatā

tiếng xưng Ngài trong Kinh Thánh

荖

thalǎo

xem "差"

Âm thả

Luyện viết các chữ âm "tha"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết