Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
tā*men

Nghĩa tiếng Việt

các cô ấy, các chị ấy

Âm Hán Việt

tha môn

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để thay thế cho một nhóm người toàn là nữ giới

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

tha môn

Từng chữ

  • thacô ấy, chị ấy
  • mônbọn, các, chúng

Tầng từ vựng

她们 là đại từ nhân xưng số nhiều, chỉ nữ giới. Hán-Việt: tha (nàng) + môn (bọn/các).

Câu ví dụ

  • 她们是我的朋友。Tāmen shì wǒ de péngyou. thanh 1
  • 她们去哪里?Tāmen qù nǎlǐ? thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.