Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jí*tā

Nghĩa tiếng Việt

Đàn guitar — nhạc cụ dây gảy mượn từ tiếng Anh 「guitar」; phiên âm jí tā.

Âm Hán Việt

cát tha

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau động từ 弹 để chỉ hành động chơi đàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cát tha

Từng chữ

  • cáttốt lành
  • thanó; khác

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Lượng từ đi với nhạc cụ dây là 把 (bǎ); 弹吉他 là cụm cố định — không dùng 打 hay 拉.

Câu ví dụ

  • 他从小学吉他,现在弹得非常好。Tā cóngxiǎo xué jítā, xiànzài dàn de fēicháng hǎo. thanh 1

    Anh ấy học đàn guitar từ nhỏ, bây giờ đánh rất hay.

  • 她随身带着吉他,随时可以弹唱。Tā suíshēn dàizhe jítā, suíshí kěyǐ tán chàng. thanh 1

    Cô ấy mang đàn guitar theo người, bất cứ lúc nào cũng có thể đàn hát.

  • 这把吉他是他的生日礼物。Zhè bǎ jítā shì tā de shēngrì lǐwù. thanh 4

    Cây đàn guitar này là quà sinh nhật của anh ấy.

  • 民谣吉他的音色非常温暖。Mínyáo jítā de yīnsè fēicháng wēnnuǎn. thanh 2

    Âm sắc của đàn guitar dân ca rất ấm áp.

Kết hợp thường gặp

  • 弹吉他tán jítā thanh 2

    chơi đàn guitar

  • 电吉他diàn jítā thanh 4

    đàn guitar điện

  • 民谣吉他mínyáo jítā thanh 2

    đàn guitar dân ca

  • 学吉他xué jítā thanh 2

    học đàn guitar

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.