Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tây"

Âm tây

栖

tâyqī

nghỉ ngơi; đậu (chim); cái giường

Từ có chữ 栖

茜

tâyqiàn

cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ); màu đỏ

硒

tâyxī

nguyên tố selen, Se

Âm tẩy

Luyện viết các chữ âm "tây"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết