tâyxī
phía tây, phương tây
Từ có chữ 西
tâyqī
nghỉ ngơi; đậu (chim); cái giường
Từ có chữ 栖
tâyqiàn
cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ); màu đỏ
nguyên tố selen, Se
tẩyxǐ
rửa
Từ có chữ 洗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.