Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sâm"

Âm sâm

森

sâmsēn

sum suê, rậm rạp

HSK 4

Từ có chữ 森

琛

sâmchēn

đồ quý báu

郴

sâmchēn

(tên một huyện Trung Quốc thời xưa)

綝

sâmchēn

ngừng; dừng; lương thiện

篸

sâmcǎn

篸

鲹

sâmshēn

cá nục

蓡

sâmshēn

cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

鯵

sâmshēn

鵵

葠

sâmshēn

cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Âm sam

衫

samshān

áo, áo sơ mi (衬衫)

HSK 3

Từ có chữ 衫

搀

samchān

nâng đỡ; để lẫn lộn

HSK 6
杉

samshān

cây sam (một loài giống cây thông)

掺

samcàn

trộn, hoà, nhào, quấy

芟

samshān

cắt cỏ; cái liềm

钐

samshān

cái liềm to; vung liềm cắt tới tấp

彡

samshān

lông dài

蔘

samshēn

nhân sâm

Âm sấm

闯

sấmchuǎng

xông vào, xông pha; gây ra (hoạ)

HSK 5
渗

sấmshèn

chảy, rỉ ra

HSK 6

Từ có chữ 渗

谶

sấmchèn

lời sấm ngôn, lời tiên tri

Âm sàm

馋

sàmchán

thèm thuồng; tham ăn

HSK 6
谗

sàmchán

nói xấu, gièm pha

酁

sàmchán

酁

镵

sàmchán

cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày; đục, khoét, châm, chích, khắc, trổ; bới lên, xới lên

Âm sám

忏

sámchàn

ăn năn

糂

sámsǎn

Bing

Âm sảm

掺

sảmcàn

trộn, hoà, nhào, quấy

Âm sầm

岑

sầmcén

núi nhỏ nhưng cao

涔

sầmcén

nước mưa đọng; vũng nước; lụt, ngập

碜

sầmchěn

xấu xí, bẽ mặt, khó coi

Âm sẩm

踸

sẩmchěn

nhảy nhót

Luyện viết các chữ âm "sâm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết