Quan phòng tiếng Trung là gì?
Hán Việt quan phòng =
官房guānfángHSK 6
Bí thư Nội các
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 官房Từ khác cũng đọc là "quan phòng"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 官房
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết