Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phương"

Âm phương

妨

phươngfáng

hại, trở ngại, ngăn trở

HSK 5
肪

phươngfáng

mỡ lá

HSK 6

Từ có chữ 肪

芳

phươngfāng

thơm ngát

Từ có chữ 芳

枋

phươngfāng

cây phương (dùng làm thuốc nhuộm)

匚

phươngfāng

vật đựng đồ

钫

phươngfāng

nguyên tố franxi, Fr

邡

phươngfāng

(tên đất)

Âm phưởng

纺

phưởngfǎng

xe thành sợi

HSK 6

Từ có chữ 纺

Âm phượng

凤

phượngfèng

chim phượng hoàng (con đực)

Từ có chữ 凤

Âm phường

坊

phườngfāng

phường hội; cái đê ngăn nước

鲂

phườngfáng

cá mè

Âm phuong

趽

phuongfàng

载

Luyện viết các chữ âm "phương"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết