ngậnhěn
rất, lắm
Từ có chữ 很
hung ác, tàn nhẫn; kiên quyết, quyết liệt
Từ có chữ 狠
ngậngén
hài hước, buồn cười, thú vị
說
ngânyín
bạc, Ag
Từ có chữ 银
ngânhén
hoen ra (nước mắt); vết sẹo; dấu vết
Từ có chữ 痕
ngânkěn
nhằn xương, gặm xương
bờ, biên
(tên đất)
tiếng chó gầm gừ
lợi, chân răng
tranh biện một cách ôn hoà
鞞
ngồn; như "cao ngồn ngộn" (vhn)
tro tàn
ngạnàn
Từ có chữ 岸
ngạnyàn
kẻ sĩ gồm cả tài đức
ngạn ngữ, phương ngôn
nhà ngục, nhà lao; con chó rừng
鬳
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.