Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ngận"

Âm ngận

很

ngậnhěn

rất, lắm

HSK 1
狠

ngậnhěn

hung ác, tàn nhẫn; kiên quyết, quyết liệt

HSK 6
哏

ngậngén

hài hước, buồn cười, thú vị

詪

ngậnhěn

說

Âm ngân

痕

ngânhén

hoen ra (nước mắt); vết sẹo; dấu vết

HSK 6
龈

ngânkěn

nhằn xương, gặm xương

垠

ngânyín

bờ, biên

鄞

ngânyín

(tên đất)

狺

ngânyín

tiếng chó gầm gừ

龂

ngânyín

lợi, chân răng

訚

ngânyín

tranh biện một cách ôn hoà

鞎

ngânhén

鞞

訔

ngânyín

ngồn; như "cao ngồn ngộn" (vhn)

碒

ngânyín

tro tàn

Âm ngạn

彦

ngạnyàn

kẻ sĩ gồm cả tài đức

谚

ngạnyàn

ngạn ngữ, phương ngôn

犴

ngạnàn

nhà ngục, nhà lao; con chó rừng

鬳

ngạnyàn

鬳

Luyện viết các chữ âm "ngận"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết