nanà
kia, đó, ấy; vậy thì
Từ có chữ 那
nanǎ
gì, nào
Từ có chữ 哪
nanán
phía nam, phương nam
Từ có chữ 南
nanuó
chuyển dời
(xem: a na 婀娜)
lễ cầu mát
nãná
cầm, lấy; bắt
Từ có chữ 拿
nguyên tố neptuni, Np
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.