Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ná拿
chū出

Nghĩa tiếng Việt

lấy ra

Âm Hán Việt

nã xuất

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

10 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trung tâm kết hợp với tân ngữ chỉ vật đặt ở sau hoặc xen giữa hai chữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nã xuất

Từng chữ

  • 拿nãcầm, lấy; bắt
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3拿ná thanh 2出chū thanh 1护hù thanh 4照zhào thanh 4。

    Vui lòng lấy hộ chiếu ra.

  • 他tā thanh 1拿ná thanh 2出chū thanh 1手shǒu thanh 3机jī thanh 1看kàn thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1。

    Anh ấy lấy điện thoại ra xem giờ.

  • 我wǒ thanh 3拿ná thanh 2出chū thanh 1钥yào thanh 4匙shi thanh 5开kāi thanh 1门mén thanh 2。

    Tôi lấy chìa khóa ra mở cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 拿ná thanh 2出chū thanh 1来lái thanh 2

    lấy ra

  • 拿ná thanh 2出chū thanh 1手shǒu thanh 3机jī thanh 1

    lấy điện thoại ra

  • 拿ná thanh 2出chū thanh 1勇yǒng thanh 3气qì thanh 4

    dũng cảm lấy ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.