Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mễ"

Âm mễ

咪

mễmī

tiếng gọi mèo

脒

mễmǐ

amidin (hoá học)

粎

mễmǐ

玎

葞

mễmǐ

ngăn xếp

Âm mê

迷

mêmí

lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ

HSK 4
醚

mêmí

ête

蒾

mêmí

达

詸

mêmí

mài; như "miệt mài" (gdhn) mê; như "nói mê" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "mễ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết