Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "huy"

Âm huy

挥

huyhuī

xua, huơ, múa

HSK 5
辉

huyhuī

ánh sáng; soi, chiếu

HSK 6
徽

huyhuī

hay, tốt; phím đàn

Từ có chữ 徽

晖

huyhuī

bóng (tà huy: bóng chiều)

麾

huyhuī

lá cờ; chỉ huy

隳

huyhuī

huỷ nát

袆

huyhuī

đẹp; áo tế của hoàng hậu

翚

huyhuī

bay tít; con chim trĩ

Âm huỷ

毁

huỷhuǐ

huỷ hoại, nát; chê, diễu, mỉa mai

HSK 6
卉

huỷhuì

chỉ các thứ cỏ

Từ có chữ 卉

兕

huỷsì

con tê giác

Âm húy

讳

húyhuì

kiêng, kỵ huý; chết; tên huý (tên người đã chết)

HSK 6

Từ có chữ 讳

Âm hủy

虺

hủyhuī

rắn hổ mang

Luyện viết các chữ âm "huy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết