Từ vựng tiếng Trung
huì

Nghĩa tiếng Việt

chỉ các thứ cỏ

1 chữ5 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

卉 la chu doc lap, la chu goc chi co cay noi chung. Wiktionary chi co tieu thuan khong co glyph origin chi tiet.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữở phía trên
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: huy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huy": huy tinh — 花卉 (hoa huy) la hoa co, thao moc; biet chu nay mo khoa the gioi thuc vat.

Gương Hán-Việt

Huy trong hoa huy (花卉 — hoa co, thao moc), bach huy (百卉 — tram loai co hoa)

Mở khoá kiến thức

Biet 卉 mo khoa: 花卉 (hoa co, thao moc), 百卉 (tram loai co), 奇花异卉 (nhieu loai hoa la co la).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

卉 seal 1
Tieu trieu

卉 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. La chu co, chi cac loai co cay, thao moc. Ngay nay hay dung trong tu ghep 花卉 (hoa huy — hoa va co, thao moc). La tu vung trong van chuong.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她喜欢种花卉。Tā xǐhuān zhòng huāhuì. thanh 1

    Co ay thich trong hoa co.

  • 公园里百卉盛开,美不胜收。Gōngyuán lǐ bǎihuì shèngkāi, měi bùshèngshōu. thanh 1

    Trong cong vien tram loai hoa no ro, dep khon xieet.

  • 这家花店有各种奇花异卉。Zhè jiā huādiàn yǒu gèzhǒng qíhuā yìhuì. thanh 4

    Cua hang hoa nay co nhieu loai hoa la co la.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung bo 艸, cung chi loai co cay, hinh dang tuong tu

  • cung am hui, khac bo va nghia hoan toan

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.