giảijiě
cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
Từ có chữ 解
giảixiè
lười nhác
Từ có chữ 懈
con cua
(xem: giải cấu 邂逅)
(xem: giải trĩ 獬豸)
sở công, dinh quan
韰
(xem: tỳ giải 萆薢)
giải; như "con giải (tên một loại rùa lớn)" cua; như "con cua; cua gái" (Danh) Con cua. § Cũng như giải 蟹.
飷
giaijiē
cấp bậc; bậc thềm
Từ có chữ 阶
cùng, đồng thời
Từ có chữ 皆
giaijiā
đẹp; tốt
Từ có chữ 佳
giaikǎi
cây giai; khuôn phép; chữ viết ngay ngắn
Từ có chữ 楷
giaixié
đều, cùng
軻
giai; như "mạch giai (rơm)" (Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt). § Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết 秸.
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.