Từ vựng tiếng Trung
jiān*chí
bù*xiè

Nghĩa tiếng Việt

kiên trì không bỏ cuộc; bền bỉ

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

thành ngữ

Kiên trì không bỏ cuộc.

Câu ví dụ

  • 我们坚持不懈地努力。Wǒmen jiānchíbùxiè de nǔlì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 坚持不懈地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.