Bỏ qua, tới nội dung chính

Dung hóa tiếng Trung là gì?

Hán Việt dung hóa =

融化rónghuàHSK 5

tan chảy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 融化

Từ khác cũng đọc là "dung hóa"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

融

dungróng

tan ra; hoà tan; lưu thông

HSK 6
化

hóahuà

biến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 融化

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết