Chính tại tiếng Trung là gì?
Hán Việt chính tại =
正在zhèngzàiHSK 1
đang (thì tiếp diễn lúc nói)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 正在Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 正在
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết