Từ vựng tiếng Trung
chǔ*zài处
在
Nghĩa tiếng Việt
ở trong
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
处
Bộ: 夂 (đi đến)
5 nét
在
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘处’ bao gồm bộ '夂' chỉ sự đi lại, và phần '几' có hình dạng giống một cái bàn hoặc ghế.
- ‘在’ bao gồm bộ '土' thể hiện nền tảng hoặc vị trí, cùng với '才' chỉ sự tồn tại.
→ ‘处在’ có nghĩa là đang ở một vị trí hoặc trạng thái nào đó.
Từ ghép thông dụng
处所
nơi chốn
存在
tồn tại
处决
xử quyết