Bỏ qua, tới nội dung chính

Cật khổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt cật khổ =

吃苦chīkǔHSK 6

chịu khổ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吃苦

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 吃苦

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết