Từ vựng tiếng Trung
chī*hē
wán*lè

Nghĩa tiếng Việt

ăn uống chơi đùa, trót lốt

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (ngọc)

8 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ: ăn uống chơi vui, có thể mang sắc thái tiêu cực (hưởi, lười biếng).

Câu ví dụ

  • 假期里吃喝玩乐Jiàqī lǐ chīhēwánlè thanh 4

    Trong kỳ nghỉ ăn uống chơi vui

  • 不要整天吃喝玩乐Bùyào zhěngtiān chīhēwánlè thanh 4

    Đừng cả ngày chỉ ăn uống chơi đùa

  • 他们沉迷吃喝玩乐Tāmen chénmí chīhēwánlè thanh 1

    Họ đắm chìm trong ăn uống hưởng thụ

  • 这是吃喝玩乐的地方Zhè shì chīhēwánlè de dìfang thanh 4

    Đây là nơi ăn uống chơi vui

Kết hợp thường gặp

  • 沉迷吃喝玩乐chénmí chīhēwánlè thanh 2

    đắm chìm hưởng thụ

  • 整天吃喝玩乐zhěngtiān chīhēwánlè thanh 3

    cả ngày ăn uống chơi đùa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.