Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cật"

Âm cật

诘

cậtjí

hỏi vặn

讫

cậtqì

làm xong, chấm dứt

蛣

cậtqī

(xem: kiết khương 蛣蜣); (xem: kiết quyết 蛣蟩)

Âm cát

葛

cátgé

cây sắn dây; vải dệt bằng vỏ sắn dây; bối rối

噶

cátgá

(tên đất)

佶

cátjí

(tên riêng)

鲒

cátjié

ốc mượn hồn

轕

cátgé

蕕

輵

cátgé

hàng loạt giáo và xe ngựa

Luyện viết các chữ âm "cật"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết