cậtchī
ăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
Từ có chữ 吃
cậtjí
hỏi vặn
cậtqì
làm xong, chấm dứt
cậtqī
(xem: kiết khương 蛣蜣); (xem: kiết quyết 蛣蟩)
cátjí
tốt lành
Từ có chữ 吉
cátgē
cắt đứt
Từ có chữ 割
cátgé
cây sắn dây; vải dệt bằng vỏ sắn dây; bối rối
cátgá
(tên đất)
(tên riêng)
cátjié
ốc mượn hồn
蕕
hàng loạt giáo và xe ngựa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.