Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho việc cắt vật chất (kim loại, bánh...) hoặc phẫu thuật.
Câu ví dụ
- 切割蛋糕
Cắt bánh kem
- 激光切割
Cắt laser
- 切割金属
Cắt kim loại
- 切割手术
Phẫu thuật cắt
- 被切割
Bị cắt (chia sẻ, cắt giảm)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.