Từ vựng tiếng Trung
qiē*gē

Nghĩa tiếng Việt

cắt, chia cắt; phẫu thuật

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, kiếm)

4 nét

Bộ: (dao, kiếm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc cắt vật chất (kim loại, bánh...) hoặc phẫu thuật.

Câu ví dụ

  • 切割蛋糕Qiēgē dàngāo thanh 1

    Cắt bánh kem

  • 激光切割Jīguāng qiēgē thanh 1

    Cắt laser

  • 切割金属Qiēgē jīnshǔ thanh 1

    Cắt kim loại

  • 切割手术Qiēgē shǒushù thanh 1

    Phẫu thuật cắt

  • 被切割Bèi qiēgē thanh 4

    Bị cắt (chia sẻ, cắt giảm)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.