Bỏ qua, tới nội dung chính

Cảm kích tiếng Trung là gì?

Hán Việt cảm kích =

感激gǎnjīHSK 5

cảm kích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感激

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 感激

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết