Bỏ qua, tới nội dung chính

Ảnh mê tiếng Trung là gì?

Hán Việt ảnh mê =

影迷yǐngmíHSK 6

người hâm mộ phim ảnh, fan điện ảnh; người mê xem phim

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 影迷

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 影迷

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết