mễmǐ
gạo; mét (đơn vị đo chiều dài)
Từ có chữ 米
mễmī
tiếng gọi mèo
amidin (hoá học)
玎
ngăn xếp
mêmí
lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
Từ có chữ 迷
câu đố
Từ có chữ 谜
ête
达
mài; như "miệt mài" (gdhn) mê; như "nói mê" (gdhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.