Bỏ qua, tới nội dung chính

Thuyết phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt thuyết phục =

说服shuōfúHSK 4

thuyết phục, làm cho ai đó tin theo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 说服

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 说服

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết