Từ vựng tiếng Trung
fú*cóng服
从
Nghĩa tiếng Việt
tuân thủ
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
服
Bộ: 月 (thịt, cơ thể)
8 nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '服' có bộ '月' chỉ sự liên quan đến cơ thể hoặc trang phục.
- Chữ '从' gồm hai chữ '人' ghép lại, thể hiện sự đi theo hoặc tuân theo.
→ Cụm từ '服从' có nghĩa là tuân theo hoặc phục tùng, thể hiện hành động nghe theo lệnh hoặc chỉ dẫn của người khác.
Từ ghép thông dụng
服从命令
tuân theo mệnh lệnh
服从安排
tuân theo sắp xếp
绝对服从
tuân theo tuyệt đối