Thôi động tiếng Trung là gì?
Hán Việt thôi động =
推动tuīdòngHSK 3
thúc đẩy; làm cho di chuyển; cổ vũ, động viên
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 推动Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 推动
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết