Từ vựng tiếng Trung
tuī*xíng

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước chân trái)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推: Ký tự này gồm có bộ '扌' (tay) và '隹' (chim đuôi ngắn), gợi ý hành động dùng tay để đẩy hoặc thúc đẩy.
  • 行: Ký tự này có bộ '彳', nghĩa là bước đi, kết hợp với phần bên phải biểu thị sự di chuyển hoặc đi lại.

Từ '推行' có nghĩa là thực hiện hoặc thúc đẩy một kế hoạch hay hành động.

Từ ghép thông dụng

推行政策tuīxíng zhèngcè

thực hiện chính sách

推行改革tuīxíng gǎigé

thực hiện cải cách

推行方案tuīxíng fāng'àn

thực hiện kế hoạch