Bỏ qua, tới nội dung chính

Thẩm phán tiếng Trung là gì?

Hán Việt thẩm phán =

审判shěnpànHSK 6

xét xử, phán xét (tại tòa án)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 审判

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 审判

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết