Tập đoàn tiếng Trung là gì?
Hán Việt tập đoàn =
集团jí tuánHSK 5
tập đoàn; nhóm công ty hoặc tổ chức lớn liên kết với nhau
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 集团Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 集团
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết