Bỏ qua, tới nội dung chính

Sử kình nhi tiếng Trung là gì?

Hán Việt sử kình nhi =

使劲儿shǐjìnrHSK 5

dùng sức, cố sức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 使劲儿

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 使劲儿

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết