Chữ Hán âm Hán Việt "sâm"
Âm sâm
琛
sâmchēn
đồ quý báu
郴
sâmchēn
(tên một huyện Trung Quốc thời xưa)
綝
sâmchēn
ngừng; dừng; lương thiện
篸
sâmcǎn
篸
鲹
sâmshēn
cá nục
蓡
sâmshēn
cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)
鯵
sâmshēn
鵵
葠
sâmshēn
cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)
Âm sam
Âm sấm
Âm sàm
Âm sám
Âm sảm
掺
sảmcàn
trộn, hoà, nhào, quấy
Âm sầm
Âm sẩm
踸
sẩmchěn
nhảy nhót
Luyện viết các chữ âm "sâm"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết