Bỏ qua, tới nội dung chính

Phục trang tiếng Trung là gì?

Hán Việt phục trang =

服装fúzhuāngHSK 3

trang phục, quần áo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 服装

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

装

trangzhuāng

giả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 服装

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết